Khóa học MẤT GỐC
Thông Tin Khóa Học
-
Thời lượng: 24 buổi (8 tuần).
-
Tần suất: 3 buổi/tuần.
-
Đối tượng:
- Người mất gốc hoặc cần xây lại nền tảng.
- Sinh viên và người đi làm.
Mục Tiêu Đầu Ra
-
Ngữ pháp: Thành thạo 25 chủ điểm quan trọng nhất.
-
Từ vựng: 25 chủ đề môi trường công sở & đời sống.
-
Lộ trình: Sẵn sàng cho mục tiêu dài hạn như IELTS, VSTEP, TOEIC.
Lộ Trình Đào Tạo Chi Tiết
Lộ trình tinh gọn tập trung vào kiến thức trọng tâm.
| Buổi | Từ vựng (Vocabulary) | Ngữ pháp (Grammar) |
|---|---|---|
| 1 | Applying for a job | Từ loại (Danh, động, tính, trạng) |
| 2 | Business documents | Các thì hiện tại, động từ trạng thái |
| 3 | Air travel | Các thì quá khứ, used to/be used to |
| 4 | Shopping | Hiện tại hoàn thành đơn & tiếp diễn |
| 5 | Business trips | Các cách diễn đạt tương lai |
| 6 | Customer Service | Câu hỏi Yes/No, câu hỏi đuôi, câu hỏi Wh- |
| 7 | Property | Câu hỏi gián tiếp / lồng ghép |
| 8 | Banking | Câu tường thuật |
| 9 | Commuting | Tính từ và Trạng từ |
| 10 | Advertising | Cấu trúc so sánh hơn, nhất, bằng |
| 11 | Company structure | Động từ khuyết thiếu: Khả năng & Cho phép |
| 12 | Employment Contracts | Động từ khuyết thiếu: Nghĩa vụ, cần thiết, lời khuyên |
| 13 | Dining out | Động từ khuyết thiếu: Xin phép, yêu cầu, đề nghị |
| 14 | Safety at work | Giới từ chỉ thời gian, nơi chốn, chuyển động |
| 15 | Meetings | Động/Danh/Tính từ đi kèm giới từ |
| 16 | Import / export | Đại từ chỉ định, định lượng từ |
| 17 | Using the phone | Đại từ nhân xưng, phản thân, sở hữu |
| 18 | Office supplies | Danh từ đếm được/không đếm được, mạo từ |
| 19 | Presentations | Từ nối (and, but, so, yet, enough…) |
| 20 | Investments | Câu bị động, cấu trúc nhờ vả |
| 21 | Innovations | Mệnh đề quan hệ |
| 22 | Insurance | Câu điều kiện loại 0, 1, 2 |
| 23 | Trade shows | Từ nối chỉ lý do, kết quả, tương phản |
| 24 | Marketing | Cấu trúc V-ing, To-V, Bare-V |

